實不相瞞

shí bù xiāng mán thật bất tương man

Hán Việt: thật bất tương man · Pinyin: shí bù xiāng mán

Tổng quan

thật lòng mà nói | thành thật mà nói...

Cấu tạo: (thật) + (bất) + (tương) + (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật lòng mà nói | thành thật mà nói...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開誠布公,不欺騙隱瞞任何實際情形。《儒林外史》第一四回:「實不相瞞,在此選書,東家包我幾個月,有幾兩銀子束修,我還要留著些用。」《文明小史》第一九回:「好漢不論出身低,實不相瞞,我這賤內,就是這裡頭出身。」

Eng

  • CC-CEDICT truth to tell|to be quite honest...
  • Cihui truth to tell; to be quite honest...