實報實銷

shí bào shí xiāo thật báo thật tiêu

Hán Việt: thật báo thật tiêu · Pinyin: shí bào shí xiāo

Tổng quan

được hoàn trả chi phí thực tế

Cấu tạo: (thật) + (báo) + (thật) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được hoàn trả chi phí thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依實際使用的情形申報核銷。如:「差旅費可實報實銷,但須以收據為憑。」

Eng

  • CC-CEDICT to be reimbursed for actual expenses
  • Cihui to be reimbursed for actual expenses