實幹家

shí gàn jiā thật cán gia

Hán Việt: thật cán gia · Pinyin: shí gàn jiā

Tổng quan

người hoàn thành công việc | người làm

Cấu tạo: (thật) + (cán) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hoàn thành công việc | người làm

Eng

  • CC-CEDICT sb who gets things done|doer
  • Cihui sb who gets things done; doer