實數的

thật sổ đích

Hán Việt: thật sổ đích

Tổng quan

(Econ) Các giá thực tế/ tương đối.

Cấu tạo: (thật) + (sổ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Các giá thực tế/ tương đối.