實用的

thật dụng đích

Hán Việt: thật dụng đích

Tổng quan

kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm sự có ích; tính có ích, vật có ích, vật dùng được, thuyết vị lợi, (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities), (sân khấu) vai phụ ((cũn…

Cấu tạo: (thật) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm sự có ích; tính có ích, vật có ích, vậ…