實詞

shí cí thật từ

Hán Việt: thật từ · Pinyin: shí cí

Tổng quan

(ngôn ngữ học) từ nội dung

Cấu tạo: (thật) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) từ nội dung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文句中表示實際意義、有事理可解的字詞,如名詞、代名詞、動詞、形容詞、副詞等。也稱為「實字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能单独作短语或句子的成分,能独立成句,表示人或事物及其动作、变化、性状等实在意义的词。如名词、动词、形容词等。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) content word
  • Cihui (linguistics) content word

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

虚词