實證主義
thật chứng chủ nghĩa
Hán Việt: thật chứng chủ nghĩa · Pinyin: shí zhèng zhǔ yì
Tổng quan
chủ nghĩa thực chứng | chủ nghĩa kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa thực chứng | chủ nghĩa kinh nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主張以科學的方法,建立經驗性的知識,認為事實必須透過觀察或感覺而得。由法國哲學家孔德所創。
Eng
- CC-CEDICT positivism|empiricism
- Cihui positivism; empiricism