實驗劇場

thật nghiệm kịch tràng

Hán Việt: thật nghiệm kịch tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (thật) + (nghiệm) + (kịch) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以實驗方式尋求、開拓戲劇表演藝術的劇場活動。舞臺藝術工作者可自由發揮創造,不斷的求新求變,以開拓不同的演出形式,發掘觀眾潛在的趣味。因其詮釋空間很大,故劇場本身和觀眾,都在接受考驗和挑戰。

Eng

  • Cihui 實驗劇場 híyàn jùcháng p.w. experimental theater M:⁴zuò