實體法

shí tǐ fǎ thật thể pháp

Hán Việt: thật thể pháp · Pinyin: shí tǐ fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thật) + (thể) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規定權利義務關係的法律。相對於民事訴訟法、刑事訴訟法等程序法而言。也稱為「主法」。

Eng

  • Cihui 實體法 hítǐfǎ n. <law> substantive law