實體論

thật thể luận

Hán Việt: thật thể luận

Tổng quan

(triết học) thuyết thực thể; hình nhi thượng học

新华 · Tân Hoa Đại lục

為哲學的一部門。研究事物實在的終極本質,即討論所有事物的共同點及此共同點所具有的特性。也稱為「形而上學」。

Cấu tạo: 實 (thật) + 體 (thể) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực thể luận: hình nhi thượng học
  • Biên soạn 實體論 hítǐlùn n. <phil.> ontology

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為哲學的一部門。研究事物實在的終極本質,即討論所有事物的共同點及此共同點所具有的特性。也稱為「形而上學」。

Eng

  • Cihui 實體論 hítǐlùn n. <phil.> ontology

Từ liên quan

Gần nghĩa

實體書 · 實體化 · 實體層 · 實體店 · 实体的 · 实体镜 · 實體 · 实体化的