寧瑪派

nìng mǎ pài ninh mã phái

Hán Việt: ninh mã phái · Pinyin: nìng mǎ pài

Tổng quan

Cấu tạo: (ninh) + (mã) + (phái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西藏佛教的一支宗派。為藏語rNying ma pa的音譯。寧瑪意譯為舊的,即指其所弘傳的佛法是前弘期的密教。奉印度金剛乘大師蓮華生為祖師。注重金剛乘密法的修持,其中以大圓滿教授最重要。此派修行人戴紅帽,所以也稱為「紅教」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藏传佛教的重要宗派之一。