寧願
ninh nguyện
Hán Việt: ninh nguyện · Pinyin: nìng yuàn
Tổng quan
thà ... hơn ...
Nghĩa
Việt
- Cihui thà ... hơn ...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情願、寧可。形容在不很滿意的情況下,衡量利害而作的選擇。如:「我寧願待在家裡,也不要在雨天出門逛街。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表明两者相较,情愿选取某一方面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表明两者相较,情愿选取某一方面。
Eng
- CC-CEDICT would rather ... (than ...)
- Cihui would rather ... (than ...)