寧馨兒

níng xīn ér ninh hinh nhi

Hán Việt: ninh hinh nhi · Pinyin: níng xīn ér

Tổng quan

đứa trẻ tuyệt vời

Cấu tạo: (ninh) + (hinh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứa trẻ tuyệt vời
  • Cihui đứa trẻ tuyệt vời。原意是'這麼樣的孩子',後來用為讚美的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即這樣的孩子。為六朝俗語。《晉書.卷四三.王戎傳》:「何物老嫗,生寧馨兒!然誤天下蒼生者,未必非此人也。」《宋書.卷七.前廢帝本紀》:「太后怒,語侍者:『將刀來,破我腹,那得生如此寧馨兒!』」後轉以「寧馨」為美好義,用以稱讚他人孩子俊秀美好。清.宣鼎《夜雨秋燈錄.卷三.痲瘋女邱麗玉》:「再三年,女生寧馨兒。感甘蕉德收為簉室。」

Eng

  • Cihui 寧馨兒 íngxīn'ér intj. <wr.> Such a (wonderful/lovely) child!