審定

shěn dìngthẩm định

Hán Việt: thẩm định · Pinyin: shěn dìng

Tổng quan

thẩm định; xem xét quyết định; duyệt y; xét định. xem xét kế hoạch sản xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.审查决定或审阅评定。 2.谨慎稳重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

審查並加以核定。《史記.卷七○.張儀傳》:「臣聞之,積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金,積毀銷骨,故願大王審定計議。」

Cấu tạo: 審 (thẩm) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 審定 shěndìng v. 1. examine and approve 2. finalize 3. authorize (a publication, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審查並加以核定。《史記.卷七○.張儀傳》:「臣聞之,積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金,積毀銷骨,故願大王審定計議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.审查决定或审阅评定。 2.谨慎稳重。

Eng

  • Cihui to examine sth and make a decision; to screen; to evaluate; to approve

Đức

  • Handedict bestätigen (Patent)

other

  • Nguồn khác Xem xét và dứt khoát về việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

核定