寫作家

tả tác gia

Hán Việt: tả tác gia

Tổng quan

(đùa cợt) nhà căn; nhà báo, thư ký, người cạo giấy ((nghĩa bóng))

Cấu tạo: (tả) + (tác) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đùa cợt) nhà căn; nhà báo, thư ký, người cạo giấy ((nghĩa bóng))