寬免
khoan miễn
Hán Việt: khoan miễn · Pinyin: kuān miǎn
Tổng quan
giảm chi trả
1.从宽减免或赦免。 2.泛指免除﹑废除。
1.寬大的免除租稅。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「經戰伐地,寬免租簿。」 2.寬法免刑。如:「未成年的少年初犯,情節輕微者,可予寬免刑罰。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rộng lòng tha cho.; giảm chi trả , hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.) , miễn cho ai không phải trả; ộng lòng tha cho
- Biên soạn 寬免 uānmiǎn v. 1. exempt (taxes) 2. pardon (offenses)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬大的免除租稅。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「經戰伐地,寬免租簿。」 2.寬法免刑。如:「未成年的少年初犯,情節輕微者,可予寬免刑罰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从宽减免或赦免。 2.泛指免除﹑废除。
Eng
- Cihui to reduce payment; to annul (debts, bills, taxes etc); to let sb off paying
- Tần suất từ 寬免 uānmiǎn v. 1. exempt (taxes) 2. pardon (offenses)
other
- Nguồn khác Rộng lòng tha cho