寬宏大量

kuān hóng dà liàng khoan hoành đại lượng

Hán Việt: khoan hoành đại lượng · Pinyin: kuān hóng dà liàng

Tổng quan

độ lượng (thành ngữ) | hào phóng khoan hồng độ lượng; hào phóng; hào hiệp; cao thượng; độ lượng; khoan dung。形容人度量大。'宏'也作洪。也說寬宏大度。

Cấu tạo: (khoan) + (hoành) + (đại) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ lượng (thành ngữ) | hào phóng khoan hồng độ lượng; hào phóng; hào hiệp; cao thượng; độ lượng; khoan dung。形容人度量大。'宏'也作洪。也說寬宏大度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 度量寬大。《儒林外史》第四七回:「說你大爺寬宏大量,不像他們刻薄。」也作「寬洪大度」、「寬洪大量」、「寬洪海量」。

Eng

  • CC-CEDICT magnanimous (idiom); generous
  • Cihui magnanimous (idiom); generous