寵兒

chǒng ér sủng nhi

Hán Việt: sủng nhi · Pinyin: chǒng ér

Tổng quan

cưng chiều | yêu thích | con cưng

Cấu tạo: (sủng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưng chiều | yêu thích | con cưng
  • Cihui sủng nhi sủng nhi ☆Đứa con được quý mến, con cưng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別受寵、吃香的人或物。如:「他是時代的寵兒。」、「傳真機發明後成為人類傳送訊息的寵兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受宠的孩子,泛指受到宠爱的人或事物:时代的~丨互联网是21世纪的~。

Eng

  • CC-CEDICT pet|favorite|darling
  • Cihui pet; favorite; darling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

骄子