寵兒
sủng nhi
Hán Việt: sủng nhi · Pinyin: chǒng ér
Tổng quan
vật cưng; được mến chuộng; được ưa thích; người được yêu thích; con cưng; người được sủng ái; điều thích nhất; sủng thần; ái thiếp. thời được sủng ái
受宠的孩子,泛指受到宠爱的人或事物:时代的~丨互联网是21世纪的~。
特別受寵、吃香的人或物。如:「他是時代的寵兒。」、「傳真機發明後成為人類傳送訊息的寵兒。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ con cừu con được nâng niu, người được nâng niu nuông chiều, nâng niu, nuông chiều người thân yêu; người rất được yêu mến; vật rất được yêu thích, người yêu, thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu; vật cưng; được mến chuộng; được ưa thích; người được yêu thích; con cưng; người được sủng ái; điều thích nhất; sủng thần; ái thiếp
- Biên soạn 寵兒 hǒng'ér* n. pet; favorite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別受寵、吃香的人或物。如:「他是時代的寵兒。」、「傳真機發明後成為人類傳送訊息的寵兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受宠的孩子,泛指受到宠爱的人或事物:时代的~丨互联网是21世纪的~。
- Kaggle Zh-Vi favourite son
Eng
- Cihui pet; favorite; darling
- Tần suất từ 寵兒 hǒng'ér* n. pet; favorite
Đức
- Handedict Lieblingskind, Haustier, Schoßhund
other
- Nguồn khác Đứa con được quý mến, con cưng