寵幸

chǒng xìng sủng hạnh

Hán Việt: sủng hạnh · Pinyin: chǒng xìng

Tổng quan

(cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt

Cấu tạo: (sủng) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt
  • Cihui sủng hạnh sủng hạnh ☆Được yêu quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寵愛。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「景帝即位,以錯為內史。錯常數請閒言事,輒聽,寵幸傾九卿,法令多所更定。」《三國演義》第一一三回:「近日蜀主劉禪,寵幸中貴黃皓,日夜以酒色為樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (地位高的人对地位低的人)宠爱。

Eng

  • CC-CEDICT (old) (esp. of the Emperor) to show special favor towards
  • Cihui 寵幸 hǒngxìng* v. make a pet of sb.; favor sb.

ja

  • JMdict favor|favour|grace

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失宠