寵幸
sủng hạnh
Hán Việt: sủng hạnh · Pinyin: chǒng xìng
Tổng quan
Được yêu quý
(地位高的人对地位低的人)宠爱。
寵愛。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「景帝即位,以錯為內史。錯常數請閒言事,輒聽,寵幸傾九卿,法令多所更定。」《三國演義》第一一三回:「近日蜀主劉禪,寵幸中貴黃皓,日夜以酒色為樂。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sủng ái
- VietPhrases sủng ái; thiên vị; cưng chiều; nuông chiều
- Tần suất từ sủng ái; thiên vị; cưng chiều; nuông chiều
- Biên soạn 寵幸 hǒngxìng* v. make a pet of sb.; favor sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寵愛。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「景帝即位,以錯為內史。錯常數請閒言事,輒聽,寵幸傾九卿,法令多所更定。」《三國演義》第一一三回:「近日蜀主劉禪,寵幸中貴黃皓,日夜以酒色為樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (地位高的人对地位低的人)宠爱。
Eng
- JMdict favor
- JMdict favour
- JMdict grace
- Cihui 寵幸 hǒngxìng* v. make a pet of sb.; favor sb
- Tần suất từ 寵幸 hǒngxìng* v. make a pet of sb.; favor sb
ja
- JMdict 寵幸(ちょうこう)