寵遇

sủng ngộ

Hán Việt: sủng ngộ

Tổng quan

thiên vị

Cấu tạo: (sủng) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên vị
  • Cihui ối xử với tất cả lòng yêu quý. sủng ngộ sủng ngộ ☆Đối xử vất tất cả lòng yếu quý. thiên vị。以恩寵相待。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別受寵的待遇。如:「寵遇之恩」。《後漢書.卷八○.文苑傳上.黃香傳》:「在位多所薦達,寵遇甚盛,議者譏其過倖。」《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐紀》:「宜加寵遇,崇其爵位。」

Eng

  • Cihui 寵遇 hǒngyù v. treat as a favorite

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优待