寶塔糖

bǎo tǎ táng bảo tháp đường

Hán Việt: bảo tháp đường · Pinyin: bǎo tǎ táng

Tổng quan

thuốc tẩy giun ngọt: thuốc xổ lãi ngọt

Cấu tạo: (bảo) + (tháp) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc tẩy giun ngọt: thuốc xổ lãi ngọt
  • Cihui thuốc tẩy giun ngọt; thuốc xổ lãi ngọt。給兒童吃的蛔蟲藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即磷酸哌嗪咀嚼錠(piperazine phosphate troche),臺灣早期用於兒童蛔蟲和蟯蟲感染。