寶塔糖

bǎo tǎ tángbảo tháp đường

Hán Việt: bảo tháp đường · Pinyin: bǎo tǎ táng

Tổng quan

thuốc xổ lãi ngọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.适用于儿童的驱蛔虫药。状如宝塔,故名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即磷酸哌嗪咀嚼錠(piperazine phosphate troche),臺灣早期用於兒童蛔蟲和蟯蟲感染。

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 塔 (tháp) + 糖 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc tẩy giun ngọt: thuốc xổ lãi ngọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即磷酸哌嗪咀嚼錠(piperazine phosphate troche),臺灣早期用於兒童蛔蟲和蟯蟲感染。

Từ liên quan

Gần nghĩa

寶塔區 · 寶塔菜 · 寶塔品 · 寶塔 · 宝塔山 · 宝塔诗 · 寶塔山 · 寶塔詩