寶瓶座
bảo bình tọa
Hán Việt: bảo bình tọa · Pinyin: bǎo píng zuò
Tổng quan
Chòm sao Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo) | còn gọi là 水瓶座
Nghĩa
Việt
- Cihui Chòm sao Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo) | còn gọi là 水瓶座
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.星座名。絕大部分位於南天,為黃道星座之一,在雙魚座與飛馬座以南。 2.在西洋占星術中也稱為「水瓶座」,被視為主宰一月二十一日至二月十九日前後的命宮。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄道十二星座之一。参看573页;。
Eng
- CC-CEDICT Aquarius (constellation and sign of the zodiac)|also called 水瓶座
- Cihui Aquarius (constellation and sign of the zodiac); also called 水瓶座