寸土寸金

cùn tǔ cùn jīn thốn thổ thốn kim

Hán Việt: thốn thổ thốn kim · Pinyin: cùn tǔ cùn jīn

Tổng quan

đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)

Cấu tạo: (thốn) + (thổ) + (thốn) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容地價昂貴。如:「由於交通便利,商業發達,此地已是寸土寸金了。」

Eng

  • CC-CEDICT land is extremely expensive (in that area) (idiom)
  • Cihui land is extremely expensive (in that area) (idiom)