寸草春暉

cùn cǎo chūn huī thốn thảo xuân huy

Hán Việt: thốn thảo xuân huy · Pinyin: cùn cǎo chūn huī

Tổng quan

Cấu tạo: (thốn) + (thảo) + (xuân) + (huy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寸草:小草;春晖:春天的阳光。小草微薄的心意报答不了春日阳光的深情。比喻父母的恩情,难报万一。
  • Tân Hoa Tự Điển 小草难以报答春天阳光的恩惠,比喻报答不尽母亲的养育之恩。语出孟郊《游子吟》诗谁言寸草心,报得三春晖。”
  • Tân Hoa Tự Điển 寸草小草;春晖春天的阳光。小草微薄的心意报答不了春日阳光的深情。比喻父母的恩情,难报万一。

Eng

  • Cihui 寸草春暉 ùncǎochūnhuī f.e. repay maternal love with one's gratitude