寸草春暉

cùn cǎo chūn huī thốn thảo xuân huy

Hán Việt: thốn thảo xuân huy · Pinyin: cùn cǎo chūn huī

Tổng quan

Cấu tạo: (thốn) + (thảo) + (xuân) + (huy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寸草,比喻子女。春暉,比喻父母。語本唐.孟郊〈遊子吟〉:「誰言寸草心,報得三春暉。」比喻父母恩情深重,子女即使竭盡心意也難以報答。

Eng

  • Cihui 寸草春暉 ùncǎochūnhuī f.e. repay maternal love with one's gratitude