對付

duì fu đối phó

Hán Việt: đối phó · Pinyin: duì fu

Tổng quan

xử lý | đối phó | giải quyết | tạm xoay xở | làm cho xong | (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)

Cấu tạo: (đối) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý | đối phó | giải quyết | tạm xoay xở | làm cho xong | (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
  • Cihui đối phó đối phó ☆Lo đáp ứng sao cho thích hợp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應付。元.尚仲賢《氣英布》第四折:「俺這裡先鋒前部,會支分,能對付。」《文明小史》第一七回:「他都分門別類的抄起來,等到用著的時候拿出來對付著用。」 2.差可、將就。如:「這衣服雖不大好看,但為了禦寒你就對付著穿吧!」 3.設法湊集。元.費唐臣《貶黃州》第三折:「既沒了米,我出去對付些錢米來。」《水滸傳》第三六回:「我自江湖上相識多,見的那一個不相助?盤纏自有對付處。」 4.配合、匹配。《京本通俗小說.志誠張主管》:「我家下有十萬貫家財,須著個有十萬房奩的親來對付我。」元.無名氏《抱妝盒》第四折:「多則是天生分福,又遇著姻緣對付,成就了麟趾關雎。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应付:认了一些字,看信也能~了|这匹烈马很难~;将就:旧衣服扔了可惜,~着穿|这支笔虽然不太好,~~也能用;感情相投合(多用于否定式):小两口儿最近好像有些不~。

Eng

  • CC-CEDICT to handle; to deal with; to tackle|to get by with; to make do|(dialect) (usu. used in the negative) to get along with (sb)
  • Cihui to handle; to deal with; to tackle; to get by with; to make do; (dialect) (usu. used in the negative) to get along with (sb)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

週旋 · 对待