對待

duì dài đối đãi

Hán Việt: đối đãi · Pinyin: duì dài

Tổng quan

đối xử | sự đối xử

Cấu tạo: (đối) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối xử | sự đối xử
  • Cihui đối đãi đối đãi ☆Cư xử với người trước mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對而互有所待。《新名詞訓纂.語屬.對待》:「張憲詩:『萬古晨昏常對待,兩丸日月自雙飛。』」 2.對付。如:「你放心,這人交給我去對待。」 3.待遇。如:「我一向待他像親兄弟,想不到他會這樣對待我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以某种态度或行为加之于人或事物:~朋友要真诚|要正确~批评;处于相对的情况:高山与平地~,不见高山,哪见平地?|工作和休息是互相~的,保证充分的休息,正是为了更好地工作。

Eng

  • CC-CEDICT to treat|treatment
  • Cihui to treat; treatment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对付 · 看待