对准目标

đối chuẩn mục tiêu

Hán Việt: đối chuẩn mục tiêu

Tổng quan

sự nhắm, sự nhắm, đích (để nhắm bắn), mục đích, mục tiêu, ý định, nhắm, nhắm, chĩa, giáng, nện, ném, hướng vào, tập trung vào, xoáy vào, nhắm, nhắm, nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi, (từ

Cấu tạo: 對 (đối) + 準 (chuẩn) + 目 (mục) + 標 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhắm mục tiêu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aim

Từ liên quan

Gần nghĩa

目标地址 · 目标市场 · 目标文件 · 目标检测 · 目标工作簿 · 目标匹配作业 · 对准不良 · 对准标记