对劲
đối kính
Hán Việt: đối kính · Pinyin: duì jìn
Tổng quan
thích hợp; thoải mái; vừa ý; hợp. cây bút này cùn quá, viết không thoải mái.; ăn ý; hợp ý; khớp; ăn khớp; vừa tay. hai đứa chúng nó rất hợp ý nhau
(~儿); 称心合意; 合适:这支笔太秃,写起字来不~; 合得来; 相投:他们俩一向很~; 正常:最近他的神情有点儿不~。
1.合適、符合。《紅樓夢》第八四回:「倒是前日孫親家太太打發老婆子來問安,卻說起張家的事。說他家有個姑娘,託孫親家那邊有對勁的提一提。」 2.意氣相投合。《官話指南》卷二:「我來是因為我兄弟,素日和您對勁,我打算求您這幾天,把他找到您家裡來,勸勸他。」《文明小史》第五六回:「二人越談越對勁,卻不外乎自由平等話頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp
- Cihui đúng ý
- Cihui thân thiết với nhau
- Tần suất từ thoải mái; vừa ý; hợp; ăn ý; hợp ý; ăn khớp; vừa tay; khớp
- Biên soạn 對勁 uìjìn s.v. <coll.> 1. to one's liking 2. normal; right
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合適、符合。《紅樓夢》第八四回:「倒是前日孫親家太太打發老婆子來問安,卻說起張家的事。說他家有個姑娘,託孫親家那邊有對勁的提一提。」 2.意氣相投合。《官話指南》卷二:「我來是因為我兄弟,素日和您對勁,我打算求您這幾天,把他找到您家裡來,勸勸他。」《文明小史》第五六回:「二人越談越對勁,卻不外乎自由平等話頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 称心合意; 合适:这支笔太秃,写起字来不~; 合得来; 相投:他们俩一向很~; 正常:最近他的神情有点儿不~。
Eng
- Cihui suitable; to one's liking; to get along together
- Tần suất từ 對勁 uìjìn s.v. <coll.> 1. to one's liking 2. normal; right , Nǐ kàn qǐlai bù ∼. You don't look right. 3. compatible; congenial 4. pitted against
Đức
- Handedict jmds. Geschmack entsprechen