合意

hé yìhợp ý

Hán Việt: hợp ý · Pinyin: hé yì

Tổng quan

hợp ý; trúng ý; vừa ý; đúng ý. cách nghĩ của anh rất hợp ý anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

合乎心意; 中意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.表達心意。《國語.魯語下》:「詩所以合意,歌所以詠詩也。」 2.具有相同的意願。漢.陸賈《新語.本行》:「周流天下,無所合意。」《紅樓夢》第三七回:「但序齒我大,你們都要依我的主意,趕情說了大家合意。」 3.滿意、合乎心意。《老殘遊記》第一二回:「你那個叫翠環,都是雪白的皮膚,很可愛的。你瞧他的手呢,包管你合意。」《文明小史》第一一回:「提起筆來,意思是有,無奈做來做去,總不合意。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp khẩu vị
  • Cihui phù hợp
  • Cihui tâm đầu ý hợp
  • Cihui thỏa thuận chung
  • Tần suất từ tính chất có thể chấp nhận, tính chất có thể thừa nhận; hợp khẩu vị , phù hợp , tâm đầu ý hợp , thỏa thuận chung; hợp ý; trúng ý; vừa ý; đúng ý. cách nghĩ của anh rất hợp ý anh ấy.; trúng ý; vừa ý; đúng ý; hợp ý: hợp ý/trúng ý/vừa ý/đúng ý
  • Biên soạn 合意 héyì v.o./s.v. 1. suit; be to one's liking/taste

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表達心意。《國語.魯語下》:「詩所以合意,歌所以詠詩也。」 2.具有相同的意願。漢.陸賈《新語.本行》:「周流天下,無所合意。」《紅樓夢》第三七回:「但序齒我大,你們都要依我的主意,趕情說了大家合意。」 3.滿意、合乎心意。《老殘遊記》第一二回:「你那個叫翠環,都是雪白的皮膚,很可愛的。你瞧他的手呢,包管你合意。」《文明小史》第一一回:「提起筆來,意思是有,無奈做來做去,總不合意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎心意; 中意。
  • Kaggle Zh-Vi acceptability

Eng

  • JMdict (coming to an) agreement
  • JMdict consent
  • JMdict mutual understanding
  • JMdict accord
  • JMdict consensus
  • Cihui to suit one's taste; suitable; congenial; by mutual agreement
  • Tần suất từ 合意 héyì v.o./s.v. 1. suit; be to one's liking/taste , Zhè hé nǐ de yì ma? Do you like it? 2. <law> be mutually agreeable

Đức

  • Handedict Annehmbarkeit

ja

  • JMdict 合意(ごうい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对劲 · 满意

Từ trái nghĩa

不合