對口相聲
đối khẩu tương thanh
Hán Việt: đối khẩu tương thanh · Pinyin: duì kǒu xiàng shēng
Tổng quan
hài tấu đối thoại | cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏 và người tung hứng 捧哏
Nghĩa
Việt
- Cihui hài tấu đối thoại | cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏 và người tung hứng 捧哏
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由兩人表演的相聲。如:「昨天晚會上那段對口相聲表演,真是精采極了!」
Eng
- CC-CEDICT comic crosstalk|formalized comic dialogue between two stand-up comics: funny man 逗哏[dou4 gen2] and straight man 捧哏[peng3 gen2]
- Cihui comic crosstalk; formalized comic dialogue between two stand-up comics: funny man 逗哏 and straight man 捧哏