對口詞
đối khẩu từ
Hán Việt: đối khẩu từ · Pinyin: duì kǒu cí
Tổng quan
lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當面對證。元.無名氏《漁樵記》第二折:「我和你頂磚頭對口詞,我也不怕你。」也作「對嘴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲艺的一种,由两个人对口朗诵唱词,结合动作表演,一般不用乐器伴奏。
Eng
- CC-CEDICT dialogue (for stage performance)
- Cihui dialogue (for stage performance)