對得起
đối đắc khởi
Hán Việt: đối đắc khởi · Pinyin: duì de qǐ
Tổng quan
không phụ lòng | đối xử công bằng | xứng đáng với
Nghĩa
Việt
- Cihui không phụ lòng | đối xử công bằng | xứng đáng với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人無愧;不辜負他人。《文明小史》第三七回:「你們又不是山東咨送來的,我替你們再三設法,也算對得起你們了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人无愧;不辜负:只有学好功课,才~老师。也说对得住。
Eng
- CC-CEDICT not to let sb down|to treat sb fairly|be worthy of
- Cihui not to let sb down; to treat sb fairly; be worthy of