對心思

duì xīn sī đối tâm tư

Hán Việt: đối tâm tư · Pinyin: duì xīn sī

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (tâm) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指彼此心思、想法相同:她跟姐姐特别~;合乎心意;可心:这身衣服正对她的心思。