對手

duì shǒu đối thủ

Hán Việt: đối thủ · Pinyin: duì shǒu

Tổng quan

đối thủ | địch thủ | đối thủ ngang sức | đối phương

Cấu tạo: (đối) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối thủ | địch thủ | đối thủ ngang sức | đối phương
  • Cihui đối thủ đối thủ ☆Kẻ chống lại mình. Cũng như Đối phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.競爭的對方。如:「商場對手」。 2.彼此能力相當的人。如:「棋逢對手」。《文明小史》第一二回:「他是制臺大人派來的老爺,手底下又帶了這許多的人,小的當鋪裡雖人多,誰是他的對手?」 3.對象,配偶。《初刻拍案驚奇》卷二四:「周時呂望,要尋個同釣魚的對手;漢時伏生要娶個共講書的配頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竞赛的对方:我们的~是支素负盛名的球队;特指本领、水平不相上下的竞赛的对方:棋逢~|讲拳术,他不是你的~。

Eng

  • CC-CEDICT opponent|rival|competitor|(well-matched) adversary|match
  • Cihui opponent; rival; competitor; (well-matched) adversary; match

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敌手