敵手

dí shǒu địch thủ

Hán Việt: địch thủ · Pinyin: dí shǒu

Tổng quan

đối thủ | đối thủ đáng gờm | đối thủ xứng đáng | người đối đầu | rơi vào tay địch

Cấu tạo: (địch) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối thủ | đối thủ đáng gờm | đối thủ xứng đáng | người đối đầu | rơi vào tay địch
  • Cihui địch thủ địch thủ ☆Kẻ chống đối mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才力足以相抗衡的對手。宋.辛棄疾〈南鄕子.何處望神州〉詞:「天下英雄誰敵手?曹劉。生子當如孫仲謀。」《三國演義》第八六回:「臣料魏與吳皆無諸葛亮之敵手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力量能相抗衡的对手:棋逢~,将遇良才|比技术,咱们几个都不是他的~。

Eng

  • CC-CEDICT opponent|substantial adversary|worthy match|antagonist|in the enemy's hands
  • Cihui opponent; substantial adversary; worthy match; antagonist; in the enemy's hands

ja

  • JMdict rival|enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对手