對照

duì zhào đối chiếu

Hán Việt: đối chiếu · Pinyin: duì zhào

Tổng quan

đối chiếu | so sánh | đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song) | kiểm tra

Cấu tạo: (đối) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chiếu | so sánh | đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song) | kiểm tra
  • Cihui đối chiếu đối chiếu ☆So với nhau xem có giống nhau không.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用相反對比的方法,以加強或襯托兩者的特性。如:「這顆橘子在藍色背景的對照下,顏色更為鮮明。」_x000D_ 2.互相比對參照。如:「中英對照」、「圖文對照」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相对比参照俄汉~ㄧ把译文~原文加以修改; (人或事物)相比;对比你拿这个标准~一下自己,看看差距有多大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①互相对比参照俄汉~ㄧ把译文~原文加以修改。②(人或事物)相比;对比你拿这个标准~一下自己,看看差距有多大。

Eng

  • CC-CEDICT to contrast|to compare|to place side by side for comparison (as parallel texts)|to check
  • Cihui to contrast; to compare; to place side by side for comparison (as parallel texts); to check

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对比 · 比较