对照
đối chiếu
Hán Việt: đối chiếu · Pinyin: duì zhào
Tổng quan
đối chiếu. 俄漢對照 đối chiếu Nga Hán 把譯文對照原文加以修改. đối chiếu giữa bản dịch và bản gốc để sửa chữa.; so sánh. anh đem tiêu chuẩn so sánh với bản thân xem thua kém nhiều ít
①互相对比参照俄汉~ㄧ把译文~原文加以修改。②(人或事物)相比; 对比你拿这个标准~一下自己,看看差距有多大。
1.用相反對比的方法,以加強或襯托兩者的特性。如:「這顆橘子在藍色背景的對照下,顏色更為鮮明。」_x000D_ 2.互相比對參照。如:「中英對照」、「圖文對照」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 對照 uìzhào v./n. contrast; compare
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用相反對比的方法,以加強或襯托兩者的特性。如:「這顆橘子在藍色背景的對照下,顏色更為鮮明。」_x000D_ 2.互相比對參照。如:「中英對照」、「圖文對照」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①互相对比参照俄汉~ㄧ把译文~原文加以修改。②(人或事物)相比; 对比你拿这个标准~一下自己,看看差距有多大。
Eng
- Cihui to contrast; to compare; to place side by side for comparison (as parallel texts); to check
Đức
- Handedict Gegenüberstellung
other
- Nguồn khác So với nhau xem có giống nhau không