对立面
đối lập diện
Hán Việt: đối lập diện · Pinyin: duì lì miàn
Tổng quan
DIỆN mặt đối lập
处于矛盾统一体中的相互依存、相互斗争的两个方面。
Nghĩa
Việt
- Cihui đối lập
- Cihui phản nghĩa
- Cihui bên đối diện (trong một cuộc xung đột)
- Tần suất từ đối lập diện/đối lập miến: mặt đối lập; đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên; mặt đối lập
- Biên soạn 對立面 uìlìmiàn n. <phil.> opposite; antithesis
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处于矛盾统一体中的相互依存、相互斗争的两个方面。
- Kaggle Zh-Vi opposite
Eng
- Cihui opposite; antonym; the opposite side (in a conflict)
- Tần suất từ 對立面 uìlìmiàn n. <phil.> opposite; antithesis