對談者

đối đàm giả

Hán Việt: đối đàm giả

Tổng quan

người nói chuyện (với ai) người nói chuyện, người đàm thoại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen), người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen)

Cấu tạo: (đối) + (đàm) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nói chuyện (với ai) người nói chuyện, người đàm thoại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen), người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen)