對酌

duì zhuó đối chước

Hán Việt: đối chước · Pinyin: duì zhuó

Tổng quan

ngồi đối mặt và uống rượu

Cấu tạo: (đối) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi đối mặt và uống rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對飲酒。唐.李白〈山中與幽人對酌〉詩:「兩人對酌山花開,一杯一杯復一杯。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「只是我兩人對酌,覺得少些高興,再得一兩個人同酌,助一助酒興為妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相对饮酒。

Eng

  • CC-CEDICT to sit face-to-face and drink
  • Cihui to sit face-to-face and drink

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独酌