獨酌
độc chước
Hán Việt: độc chước · Pinyin: dú zhuó
Tổng quan
một mình uống rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui một mình uống rượu
- Cihui độc chước độc chước ☆Rót rượu một mình, tức uống rượu một mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨自喝酒。唐.李白〈月下獨酌詩〉四首之一:「花間一壺酒,獨酌無相親。舉杯邀明月,對影成三人。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「分付已畢,是夜獨酌無聊,思量美人,只在內室,又念著日間之事。」
Eng
- CC-CEDICT to drink alone
- Cihui to drink alone
ja
- JMdict drinking alone|solitary drinking