对面的

đối diện đích

Hán Việt: đối diện đích

Tổng quan

đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O

Cấu tạo: 對 (đối) + 面 (diện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối diện
  • Tần suất từ đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên (từ cổ,nghĩa cổ) tới đó, theo hướng đó

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi opposite

Eng

  • Tần suất từ opposite

Từ liên quan

Gần nghĩa

对面 · 對面 · 對面千里 · 面的 · 对面儿 · 對面襟 · 对面不识 · 对面而坐