對面的

đối diện đích

Hán Việt: đối diện đích

Tổng quan

đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên (từ cổ,nghĩa cổ) tới đó, theo hướng đó

Cấu tạo: (đối) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối nhau, ngược nhau, điều trái lại, điều ngược lại, trước mặt, đối diện, (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính, trước mặt, đối diện, (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên (từ cổ,nghĩa cổ) tới đó, theo hướng đó