尋獲

xún huò tầm hoạch

Hán Việt: tầm hoạch · Pinyin: xún huò

Tổng quan

tìm thấy | lần ra | khôi phục (thứ gì đó mất)

Cấu tạo: (tầm) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm thấy | lần ra | khôi phục (thứ gì đó mất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 找到。如:「經過三天三夜的打撈,他們終於尋獲失事飛機上的黑盒子。」《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒儆王侯》:「那盧柟原是疏略之人,兩日鈕成不去領這銀券,連其事卻也忘了,及至聞了此信,即差人去尋獲盧才送官。」

Eng

  • CC-CEDICT to find|to track down|to recover (sth lost)
  • Cihui to find; to track down; to recover (sth lost)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

遗失