遺失
di thất
Hán Việt: di thất · Pinyin: yí shī
Tổng quan
mất | để quên (một cách vô ý)
Nghĩa
Việt
- Cihui mất | để quên (một cách vô ý)
- Cihui di thất di thất ☆Mất mát, không tìm lại được nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.丟失。《薛仁貴征遼事略》:「祝付公!若充軍止作長行,妾與公一物,慎勿遺失。」《紅樓夢》第一三回:「頭一件是人口混雜,遺失東西。」 2.疏漏。《後漢書.卷二五.魯恭傳》:「既顯巖穴以求仁賢,無使幽遠獨有遺失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丢失;丢弃; 遗漏; 失误;过失; 指散失的文章﹑典籍; 遗忘;忘记; 因失禁而排泄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丢失;丢弃。 2.遗漏。 3.失误;过失。 4.指散失的文章﹑典籍。 5.遗忘;忘记。 6.因失禁而排泄。
Eng
- CC-CEDICT to lose; to leave behind (inadvertently)
- Cihui to lose; to leave behind (inadvertently)
ja
- JMdict loss