導火線

dǎo huǒ xiàn đạo hỏa tuyến

Hán Việt: đạo hỏa tuyến · Pinyin: dǎo huǒ xiàn

Tổng quan

ngòi nổ (cho chất nổ) | (bóng) nguyên nhân trực tiếp | giọt nước tràn ly

Cấu tạo: (đạo) + (hỏa) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngòi nổ (cho chất nổ) | (bóng) nguyên nhân trực tiếp | giọt nước tràn ly
  • Cihui đạo hoả tuyến đạo hoả tuyến ☆Dây dẫn lửa, tức dây thuốc súng, ngòi nổ — Chỉ cái nguyên do dẫn tới sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用黑色火藥製成的引線,能將點火位置的能量傳達至引爆點。也作「導火索」。_x000D_ 2.比喻直接引起事件爆發的近因。如:「第一次世界大戰爆發的導火線,是奧國皇儲斐迪南夫婦的謀殺案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炸药的引火线; 比喻使事件发生或变化的直接因素纠纷的导火线。
  • Tân Hoa Tự Điển ①炸药的引火线。②比喻使事件发生或变化的直接因素纠纷的导火线。

Eng

  • CC-CEDICT fuse (for explosives)|(fig.) proximate cause|the last straw
  • Cihui fuse (for explosives); (fig.) proximate cause; the last straw

ja

  • JMdict fuse