導行費

dǎo xíng fèi đạo hành phí

Hán Việt: đạo hành phí · Pinyin: dǎo xíng fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (hành) + (phí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代﹐地方进贡朝廷﹐须先另送物品给中署﹐谓之导行费﹐与后来的"门包"略同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代﹐地方进贡朝廷﹐须先另送物品给中署﹐谓之导行费﹐与后来的"门包"略同。