封鎖

fēng suǒ phong tỏa

Hán Việt: phong tỏa · Pinyin: fēng suǒ

Tổng quan

phong tỏa | niêm phong | phong tỏa hoàn toàn óng kín và khoá chặt, ý nói không cho trong ngoài thông được với nhau. phong toả phong toả ☆Đóng kín và khoá chặt, ý nói không cho trong ngoài thông được với nhau. 1. phong toả; bao vây; chặn。(用強制力量)使跟外界聯繫斷絕。 經濟封鎖 bao vây kinh tế 封鎖消息 chặn tin tức 2. phong toả (áp dụng những biện pháp quân sự, không cho thông hành)。(採取軍事等措施)使不能通行。 封鎖線 đường phong toả 封鎖…

Cấu tạo: (phong) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong toả phong toả ☆Đóng kín và khoá chặt, ý nói không cho trong ngoài thông được với nhau.
  • Cihui phong tỏa | niêm phong | phong tỏa hoàn toàn óng kín và khoá chặt, ý nói không cho trong ngoài thông được với nhau. phong toả phong toả ☆Đóng kín và khoá chặt, ý nói không cho trong ngoài thông được với nhau. 1. phong toả; bao vây; chặn。(用強制力量)使跟外界聯繫斷絕。 經濟封鎖 bao vây kinh tế 封鎖消息…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.加鎖封閉。《三國演義》第四回:「群臣朝賀畢,卓命扶何太后并弘農王及帝妃唐氏於永安宮閒住,封鎖宮門,禁群臣無得擅入。」《紅樓夢》第二三回:「忽想起那大觀園中景致,自己幸過之後,賈政必定敬謹封鎖,不敢使人進去搔擾,豈不寥落。」 2.限制使跟外界斷絕聯繫。如:「新聞封鎖」、「經濟封鎖」。 3.軍事用語:(1)配備兵力控制要隘,遮斷或關閉敵方向我的通道,以防敵向我攻擊或襲擾。(2)一種作戰的手段。交戰國為戰略上或商業上之目的,以武力封鎖敵國海岸之全部或一部,防止其他各國船舶或航空器進入。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (用强制力量)使跟外界联系断绝经济~ㄧ~消息; (采取军事等措施)使不能通行~线ㄧ~边境。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(用强制力量)使跟外界联系断绝经济~ㄧ~消息。②(采取军事等措施)使不能通行~线ㄧ~边境。

Eng

  • CC-CEDICT to blockade|to seal off|to lock down
  • Cihui to blockade; to seal off; to lock down

ja

  • JMdict blockade|lockdown|sealing off (an area)|freezing (funds)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开放