开放
khai phóng
Hán Việt: khai phóng · Pinyin: kāi fàng
Tổng quan
nở; bung. trăm hoa nở.; huỷ bỏ phong toả; hạn chế cấm vận; mở cửa. công viên mở cửa mỗi ngày. 圖書館開放時間每天上午八時至下午六時. thư viện mở cửa mỗi ngày, sáng từ 8 giờ đến 6 giờ chiều. 機場關閉了三天,至今日才開放. sân bay đóng cửa ba ngày cho đến hôm nay mới mở cửa.; cởi mở; lạc quan. tính tình cởi mở
①(花)展开百花~。②解除封锁、禁令、限制等公园每天~ㄧ图书馆~时间每天上午八时至下午六时ㄧ机场关闭了三天,至今日才~。③性格开朗性格~。
1.釋放。《書經.多方》漢.孔安國.傳:「開放無罪之人,必無枉無縱,亦能用勸善。」 2.取消不必要的禁制,任人自由活動。如:「開放參觀」、「開放言論自由。」 3.花開。如:「春天一到,百花紛紛開放。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. come into bloom 2. lift a ban/etc. 3. open to traffic or public use; open to the world
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.釋放。《書經.多方》漢.孔安國.傳:「開放無罪之人,必無枉無縱,亦能用勸善。」 2.取消不必要的禁制,任人自由活動。如:「開放參觀」、「開放言論自由。」 3.花開。如:「春天一到,百花紛紛開放。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(花)展开百花~。②解除封锁、禁令、限制等公园每天~ㄧ图书馆~时间每天上午八时至下午六时ㄧ机场关闭了三天,至今日才~。③性格开朗性格~。
- Kaggle Zh-Vi dispark
Eng
- JMdict opening (a door, window, etc.)
- JMdict leaving open
- JMdict opening up (e.g. to the public)
- JMdict allowing (public) access
- Cihui to bloom; to open; to be open (to the public); to open up (to the outside); to be open-minded; unrestrained by convention; unconstrained in one's sexuality
Đức
- Handedict fördern, aufheben
ja
- JMdict 開放(かいほう)
other
- Nguồn khác Mở mang và buông thả, ý nói làm cho tốt đẹp hơn, và không kiềm giữ, trái lại giúp đỡ cho tiến xa hơn