封鎖線
phong tỏa tuyến
Hán Việt: phong tỏa tuyến · Pinyin: fēng suǒ xiàn
Tổng quan
đường phong tỏa | hàng rào phong tỏa | LT:道
Nghĩa
Việt
- Cihui đường phong tỏa | hàng rào phong tỏa | LT:道
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用軍隊、警力或人為的設施對某個特定區域進行限制隔離,使內外斷絕聯繫的警戒線。如:「高速公路發生車禍,交通警察已拉上封鎖線,暫時禁止通行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以武装部队﹑警察或人为的设施对某一区域实行封锁隔离的警戒线﹐亦指以炮火封锁的地带。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以武装部队﹑警察或人为的设施对某一区域实行封锁隔离的警戒线﹐亦指以炮火封锁的地带。
Eng
- CC-CEDICT blockade line; cordon|CL:道[dao4]
- Cihui blockade line; cordon; CL:道