封閉
phong bế
Hán Việt: phong bế · Pinyin: fēng bì
Tổng quan
đóng kín | niêm phong | đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp) | khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài) 1. đóng chặt lại; đóng kín lại; khép kín; gắn xi; phủ kín。嚴密蓋住或關住使不能通行或隨便打開。 大雪封閉了道路。 tuyết nhiều phủ kín con đường. 用火漆封閉瓶口。 gắn xi miệng chai 封閉式 hình thức khép kín (từ dùng trong công nghiệp). 2. niêm phong。查封。 封閉賭場 niêm phong sòng bạc
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng kín | niêm phong | đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp) | khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài) 1. đóng chặt lại; đóng kín lại; khép kín; gắn xi; phủ kín。嚴密蓋住或關住使不能通行或隨便打開。 大雪封閉了道路。 tuyết nhiều phủ kín con đường. 用火漆封閉瓶口。 gắn xi miệng chai 封閉式 hình thức khép kín (từ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊密蓋上或關住。《史記.卷七.項羽本紀》:「封閉宮室,還軍霸上,以待大王來。」 2.局限於狹小領域。如:「思想封閉」。 3.法律上指一種查封財物的方法,如《強制執行法》第76條,針對查封不動產而進行的封閉處分。 4.地下適合於油氣儲集的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 严密盖住或关住使不能通行或随便打开 大雪~了道路ㄧ用火漆~瓶口; 查封~赌场。
- Tân Hoa Tự Điển ①严密盖住或关住使不能通行或随便打开 大雪~了道路ㄧ用火漆~瓶口。②查封~赌场。
Eng
- CC-CEDICT to close; to seal off|to close down (an illegal venue)|closed (i.e. isolated from outside input)
- Cihui to close; to seal off; to close down (an illegal venue); closed (i.e. isolated from outside input)